Dầu thầu dầu hydro hóa ethoxylated (PEG-10) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Dầu thầu dầu hydro hóa ethoxylated (PEG-10)

PEG-10 HYDROGENATED CASTOR OIL TRIISOSTEARATE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtDầu thầu dầu hydro hóa ethoxylated (PEG-10)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa mạnh mẽ: Giúp trộn lẫn các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Điều chỉnh độ nhớt: Tăng hoặc giảm độ sánh của sản phẩm tùy theo nhu cầu
  • Cảm giác da mịn: Tạo ra kết cấu mịn màng, không quá dầu sau khi sử dụng
  • Ổn định công thức: Giữ nguyên trạng emulsion trong thời gian lưu trữ dài hạn
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Không phù hợp cho da nhạy cảm cực độ khi nồng độ cao
  • Có thể gây khô da nếu công thức không cân bằng chất ẩm khác
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô