Palmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H48N2O

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

67806-13-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Palmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide)

PALMITAMIDOPROPYL DIETHYLAMINE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtPalmitamidopropyl Diethylamine (Chất chống tĩnh điện dạng Amide)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện và bồng bềnh cho tóc, giúp tóc bóng mượt
  • Cải thiện khả năng lượn sóng và độ mềm mại của tóc
  • Tăng cường tác dụng gia dính, làm cho tóc dễ chải xát hơn
  • Giúp bảo vệ tóc khỏi các tác động cơ học trong quá trình chải
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trên tóc sau khi sử dụng dài hạn, cần rửa sạch định kỳ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc có vết thương hở
  • Nồng độ cao có thể làm tóc dầy cộm hoặc nặng nề
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi