P-PHENYLENEDIAMINE vs P-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-50-3

Công thức phân tử

C7H9NO

Khối lượng phân tử

123.15 g/mol

CAS

150-75-4

P-PHENYLENEDIAMINEP-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)

P-METHYLAMINOPHENOL

Tên tiếng ViệtP-PHENYLENEDIAMINEP-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kích hoạt hiệu quả các phân tử màu trong nhuộm tóc
  • Cho phép màu thâm nhập sâu vào cấu trúc tóc
  • Giúp đạt được kết quả nhuộm đều và bền lâu
  • Làm việc tốt với các hệ thống nhuộm tóc chuyên nghiệp
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Có nguy cơ gây viêm da tiếp xúc nếu để lâu trên da
  • Yêu cầu thử patch test trước sử dụng toàn diện
  • Không được phép cho trẻ em và phụ nữ mang thai không có hướng dẫn y tế
  • Có thể gây ô nhiễm nước nếu xả thải không đúng cách

Nhận xét

P-methylaminophenol là tác nhân khử, trong khi p-phenylenediamine là thành phần tạo màu chính. Chúng thường được sử dụng cùng nhau trong công thức nhuộm tóc. P-phenylenediamine đã bị cấm hoặc hạn chế ở một số quốc gia do mối lo ngại an toàn cao hơn.