P-Menthaden vs Limonene

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

555-10-2

CAS

138-86-3

P-Menthaden

P-MENTHADIENE

Limonene

LIMONENE

Tên tiếng ViệtP-MenthadenLimonene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi mới, mát lạnh cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Mang lại cảm giác sảng khoái và làm dịu da khi tiếp xúc
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ từ thiên nhiên
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng sản phẩm và tăng cảm giác thoải mái
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng quá mẫn cảm ở một số cá nhân nhạy cảm với terpenes
  • Cần tránh tiếp xúc với vùng mắt vì có thể gây cảm giác rát mắt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%