P-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate) vs Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

7495-84-3

CAS

13786-79-3 / 71735-79-0

P-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate)

P-CRESYL PROPIONATE

Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)

1,5,9-TRIMETHYL-OXABICYCLOTRIDECADIENE

Tên tiếng ViệtP-Cresyl Propionate (P-Tolyl Propanoate)Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu với nốt terpenic nhẹ và tinh tế
  • Hoạt động như chất cố định hương, giúp kéo dài độ bền của mùi thơm
  • Ổn định tốt trong các công thức mỹ phẩm và nước hoa
  • Được sử dụng trong nồng độ an toàn, không ảnh hưởng đến cân bằng da
  • Tạo mùi hương bền vững, lâu dài trên da
  • Cung cấp note gỗ ấm áp, quyến rũ trong công thức nước hoa
  • Giúp cân bằng và phát triển các nốt hương khác
  • Không gây tác dụng phụ đáng kể ở nồng độ sử dụng thông thường
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da hoặc dị ứng ở những người nhạy cảm với chất hương liệu tổng hợp
  • Nồng độ cao có thể gây phản ứng quang hóa học trên da khi tiếp xúc nắng
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm dành cho trẻ em hoặc da quá nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm với hương liệu tổng hợp
  • Tiềm ẩn tác động lên các hormone nội tiết ở liều lượng rất cao (dựa trên nghiên cứu động vật)