Sáp Ouricury vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68917-70-4

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Sáp Ouricury

OURICURY CERA

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtSáp OuricuryButanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Liên kết các thành phần và tạo kết cấu ổn định cho công thức
  • Điều chỉnh độ nhớt và làm mịn độ bôi của sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ nhẹ trên da mà không gây bí tác quá mức
  • Nguồn gốc tự nhiên, bền vững và thân thiện với môi trường
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da dầu nếu dùng nồng độ cao
  • Cần kiểm tra kỹ trong các công thức dành cho da mụn
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi