Oleamide MEA / N-(2-Hydroxyethyl)oleamide vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-58-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Oleamide MEA / N-(2-Hydroxyethyl)oleamide

OLEAMIDE MEA

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtOleamide MEA / N-(2-Hydroxyethyl)oleamide1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kiểm soát tĩnh điện hiệu quả, giảm xù tóc và bồng bột
  • Tăng cường độ nhớt và tạo độ sánh mịn cho công thức
  • Cải thiện khả năng tạo bọt và ổn định bọt trong sản phẩm rửa
  • Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giúp chải xỉa dễ dàng
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có tiềm năng làm tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm, không nên sử dụng quá liều lượng
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Không phải thành phần tự nhiên, có thể gây lo ngại cho những người ưa thích mỹ phẩm hữu cơ
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương