Octrizole vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H25N3O

Khối lượng phân tử

323.4 g/mol

CAS

3147-75-9

CAS

56-81-5

Octrizole

OCTRIZOLE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtOctrizoleGlycerin
Phân loạiChống nắngHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngHấp thụ tia UVDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tia UVA và UVB gây hại
  • Chuyển đổi tia UV thành nhiệt mà không để lại vết trắng
  • Tính ổn định cao, không phân hủy dưới ánh nắng
  • Thẩm thấu tốt vào da, không gây cảm giác dính
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng photoallergen ở một số người
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích với da trước khi sử dụng rộng rãi
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da