Octane (Oktan) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H18

Khối lượng phân tử

114.23 g/mol

CAS

111-65-9

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Octane (Oktan)

OCTANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtOctane (Oktan)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score6/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Tạo cảm giác nhẹ, không nhờn trên da
  • Giúp sản phẩm thẩm thấu nhanh hơn
  • Cải thiện độ bền và ổn định của công thức
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Chất bay hơi cao có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc kéo dài
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh độc tính
  • Không khuyến cáo sử dụng cho da nhạy cảm
  • Có tiềm năng kích ứng hệ thần kinh nếu hít phải lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề