Bột lá húng quế vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84775-71-3

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Bột lá húng quế

OCIMUM BASILICUM LEAF POWDER

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtBột lá húng quế1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng viêm, giúp làm sạch da và giảm mụn
  • Tính chất chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Cải thiện tuần hoàn máu và tái tạo tế bào da
  • Mang lại cảm giác sảng khoái và làm dịu da
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc bị tổn thương do chứa các tinh dầu thiên nhiên
  • Hạn chế công thức hóa học có thể làm giảm hiệu quả khi lưu trữ lâu dài
  • Dễ gây dị ứng ở những người nhạy cảm với các thảo dược trong họ Labiatae
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương