Nickel Acetylmethionate vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Nickel Acetylmethionate

NICKEL ACETYLMETHIONATE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtNickel AcetylmethionateButanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn2/5
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ chức năng sinh học thông qua phức chất kim loại
  • Kết hợp tính chất của methionine - amino acid quan trọng
  • Có thể hỗ trợ sản sinh collagen và độ đàn hồi da
  • Tiềm năng antioxidant từ cấu trúc phức chất
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Nguy cơ gây dị ứng contact dermatitis ở những người nhạy cảm với nickel
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao hoặc thời gian tiếp xúc dài
  • Không nên sử dụng cho da nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng nickel
  • Thiếu dữ liệu an toàn dài hạn trong mỹ phẩm tiêu dùng
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi