N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD vs Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H12N2

Khối lượng phân tử

184.24 g/mol

CAS

101-54-2

Công thức phân tử

C22H40O4

Khối lượng phân tử

368.5 g/mol

N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE

Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtN-Phenyl-p-phenylenediamine / PPDCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền lâu và rực rỡ, đặc biệt hiệu quả cho các tông màu sẫm
  • Khả năng phủ tóc bạc tốt hơn so với các chất nhuộm khác
  • Cho phép tạo ra nhiều biến thể màu sắc khác nhau thông qua kết hợp với các thành phần phụ trợ
  • Độ ổn định màu cao, giữ lâu trên tóc qua nhiều lần gội đầu
  • Giúp làm sáng da và cải thiện độ rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường khả năng hòa tan của các chất hoạt động khác
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm lâu dài
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây dị ứng và phản ứng tiếp xúc, đặc biệt là khi sử dụng lần đầu hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da, ngứa, chảy máu nếu để lâu trên da hoặc sử dụng nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu cũ cho thấy khả năng gây độc tính nhưng hiện tại được coi là an toàn ở nồng độ được phép
  • Cần thực hiện test dị ứng 48 giờ trước sử dụng theo quy định
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây mụn ở da dầu nếu sử dụng quá liều
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trên da người còn hạn chế, cần tiêu thụ cẩn thận