N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H12N2

Khối lượng phân tử

184.24 g/mol

CAS

101-54-2

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtN-Phenyl-p-phenylenediamine / PPDButanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu tóc bền lâu và rực rỡ, đặc biệt hiệu quả cho các tông màu sẫm
  • Khả năng phủ tóc bạc tốt hơn so với các chất nhuộm khác
  • Cho phép tạo ra nhiều biến thể màu sắc khác nhau thông qua kết hợp với các thành phần phụ trợ
  • Độ ổn định màu cao, giữ lâu trên tóc qua nhiều lần gội đầu
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây dị ứng và phản ứng tiếp xúc, đặc biệt là khi sử dụng lần đầu hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da, ngứa, chảy máu nếu để lâu trên da hoặc sử dụng nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu cũ cho thấy khả năng gây độc tính nhưng hiện tại được coi là an toàn ở nồng độ được phép
  • Cần thực hiện test dị ứng 48 giờ trước sử dụng theo quy định
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi