Myricetin (Myricetol) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H10O8

Khối lượng phân tử

318.23 g/mol

CAS

529-44-2

CAS

98-92-0

Myricetin (Myricetol)

MYRICETIN

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtMyricetin (Myricetol)Niacinamide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do và bảo vệ da khỏi lão hóa sớm
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da, làm cho da mềm mịn và căng mướt
  • Giúp giảm viêm và kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Hỗ trợ độ đàn hồi của da và tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng nhẹ ở một số người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Nên tránh sử dụng quá liều cao để không gây tác dụng phụ
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)