Myricetin (Myricetol) vs 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H10O8

Khối lượng phân tử

318.23 g/mol

CAS

529-44-2

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Myricetin (Myricetol)

MYRICETIN

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtMyricetin (Myricetol)4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do và bảo vệ da khỏi lão hóa sớm
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da, làm cho da mềm mịn và căng mướt
  • Giúp giảm viêm và kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Hỗ trợ độ đàn hồi của da và tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng nhẹ ở một số người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Nên tránh sử dụng quá liều cao để không gây tác dụng phụ
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia