METHYLISOTHIAZOLINONE vs Benzoate benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

2682-20-4

Công thức phân tử

C14H12O2

Khối lượng phân tử

212.24 g/mol

CAS

120-51-4

METHYLISOTHIAZOLINONEBenzoate benzyl

BENZYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtMETHYLISOTHIAZOLINONEBenzoate benzyl
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn, Tạo hương
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi, giúp cải thiện độ ổn định của công thức
  • Có tính chất hương thơm nhẹ, giúp cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người da nhạy cảm hoặc nồng độ quá cao
  • Đôi khi gây phản ứng dị ứng hoặc contact dermatitis ở một số cá nhân
  • Có liên kết tiềm tàng với các lo ngại về nội tiết tố ở nồng độ rất cao