Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate vs SODIUM BICARBONATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

111-81-9

CAS

144-55-8

Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

SODIUM BICARBONATE
Tên tiếng ViệtMethyl 10-Undecenoate / Methylester của axit UndecylenateSODIUM BICARBONATE
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hươngBảo vệ da
Lợi ích
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Độ ổn định hóa học tốt trong các công thức lỏng và bột
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể khiến da khô
An toàn