Methacryloyloxypropyl Dimethicone (Dimethicone Methacrylate) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Methacryloyloxypropyl Dimethicone (Dimethicone Methacrylate)

METHACRYLOYLOXYPROPYL DIMETHICONE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtMethacryloyloxypropyl Dimethicone (Dimethicone Methacrylate)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn trên da mà không để lại cảm giác dính hay nặng
  • Giúp cải thiện độ bền màu và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường khả năng lăn và độ mịn của sản phẩm
  • Hỗ trợ tạo lớp bảo vệ mỏng nhẹ trên bề mặt da
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Không phù hợp với những người có da siêu nhạy cảm hay dị ứng với silicone
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy sạch kỹ, cần rửa mặt đầy đủ
  • Người da dầu cần chú ý do đặc tính tạo màng, có thể làm da bóng nhờn
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi