Acid Mercaptopropionic / 3-Mercaptopropionic Acid vs Natri Hydroxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6O2S

Khối lượng phân tử

106.15 g/mol

CAS

107-96-0

CAS

1310-73-2

Acid Mercaptopropionic / 3-Mercaptopropionic Acid

MERCAPTOPROPIONIC ACID

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtAcid Mercaptopropionic / 3-Mercaptopropionic AcidNatri Hydroxide
Phân loạiKhácKhác
EWG Score6/103/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tẩy lông hiệu quả bằng cách phá vỡ cấu trúc protein keratin
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách sửa đổi liên kết disulfide
  • Khả năng hoạt động mạnh và kết quả nhanh chóng
  • Giá thành sản xuất thấp so với các chất thay thế khác
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, đỏ và cảm giác nóng rát trên da nhạy cảm
  • Nguy cơ gây tổn thương tóc nếu sử dụng nồng độ cao hoặc thời gian quá lâu
  • Có mùi khó chịu, mùi trứng thối đặc trưng
  • Cần sử dụng với các chất trung hòa để ngăn chặn hiệu ứng kiềm dư
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất

Nhận xét

Muối natri của thioglycolic acid, hoạt động tương tự nhưng có pH cao hơn (gần như trung tính). Sodium thioglycolate tác động nhanh hơn và hiệu quả hơn trong một số trường hợp nhưng cũng có khả năng gây kích ứng cao.