Meta-aminophenol (3-Aminophenol) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H7NO

Khối lượng phân tử

109.13 g/mol

CAS

591-27-5

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Meta-aminophenol (3-Aminophenol)

M-AMINOPHENOL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtMeta-aminophenol (3-Aminophenol)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score6/107/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu nhuộm tóc ổn định và bền lâu
  • Cho phép kết hợp với các tiền chất khác để tạo nhiều sắc thái màu khác nhau
  • Phân tử nhỏ giúp thấm sâu vào cấu trúc tóc
  • Hoạt động hiệu quả trong pH kiềm của công thức nhuộm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt nếu tiếp xúc trực tiếp với da chưa được nhuộm
  • Tiềm năng gây phản ứng oxy hóa mạnh có thể làm tổn thương protein tóc nếu nồng độ quá cao hoặc thời gian tiếp xúc quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ như găng tay và tránh tiếp xúc với mắt
  • Một số nghiên cứu cho thấy những lo ngại về độc tính tiềm ẩn, do đó cần tuân thủ giới hạn nồng độ quy định
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi