Lysolecithin / Lecithin thủy phân vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H50NO7P

Khối lượng phân tử

495.6 g/mol

CAS

85711-58-6

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Lysolecithin / Lecithin thủy phân

LYSOLECITHIN

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtLysolecithin / Lecithin thủy phân1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp dầu và nước một cách ổn định
  • Tăng cường khả năng thấm sâu của các thành phần hoạt chất vào da
  • An toàn cho da nhạy cảm, nguồn gốc tự nhiên
  • Cải thiện cảm nhận trên da, tạo độ mịn và mềm mại
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với các nguồn của nó (đậu nành, trứng)
  • Ở nồng độ cao có thể làm da bóng dầu hoặc dẫn đến tắc lỗ chân lông
  • Chất lượng và độ tinh khiết phụ thuộc vào nhà sản xuất
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương