L-Lysine HCl (Axit amin Lysine) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H15ClN2O2

Khối lượng phân tử

182.65 g/mol

CAS

657-27-2 / 10098-89-2 / 22834-80-6

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

L-Lysine HCl (Axit amin Lysine)

LYSINE HCL

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtL-Lysine HCl (Axit amin Lysine)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm cho da và tóc bằng cách hỗ trợ hàng rào bảo vệ tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Hỗ trợ sản sinh collagen và elastin cho da
  • Giúp da phục hồi và chống chảy xệ
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ trên da nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc đặc biệt hoặc bổ sung
  • Hương vị nhẹ của muối HCl có thể cần che phủ bằng hương liệu
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy