Lithium Carbonate (Lihtium Cacbonat) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CLi2O3

Khối lượng phân tử

73.9 g/mol

CAS

554-13-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Lithium Carbonate (Lihtium Cacbonat)

LITHIUM CARBONATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtLithium Carbonate (Lihtium Cacbonat)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh pH công thức mỹ phẩm một cách hiệu quả
  • Hỗ trợ quá trình uốn và duỗi tóc bằng cách ổn định liên kết phân tử
  • Tăng độ bền và độ bảo vệ của các kiểu tóc được tạo
  • Giúp công thức phát triển một cách ổn định và nhất quán
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và da đầu nếu tiếp xúc trực tiếp trong nồng độ cao
  • Lithium là kim loại nặng, có thể gây tác dụng phụ nếu hấp thụ qua da trong thời gian dài
  • Không nên sử dụng trên da có vết thương mở hoặc bị viêm nhiễm
  • Cần rửa sạch kỹ lưỡng sau khi sử dụng để tránh tích tụ trên da đầu
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi