LINOLEIC ACID vs Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

60-33-3 (CIS)

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

CAS

36148-84-2

LINOLEIC ACIDTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

Tên tiếng ViệtLINOLEIC ACIDTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da