Linoleamidopropyl Dimethylamine vs STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H44N2O

Khối lượng phân tử

364.6 g/mol

CAS

81613-56-1

CAS

7651-02-7

Linoleamidopropyl Dimethylamine

LINOLEAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
Tên tiếng ViệtLinoleamidopropyl DimethylamineSTEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Giảm tích tụ điện tĩnh trên tóc và da
  • Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải chuốt
  • Tăng cường khả năng bóng bẩy và sáng tự nhiên
  • Bảo vệ và che phủ sợi tóc khỏi tổn thương môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ nếu sử dụng quá liều trong sản phẩm rửa sạch
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nhóm dimethylamine có thể gây phản ứng với một số bảo quản phẩm
An toàn

Nhận xét

Linoleamidopropyl Dimethylamine có chuỗi axit béo không bão hòa (linoleic) trong khi Stearamidopropyl Dimethylamine sử dụng axit stearic bão hòa. Linoleamidopropyl có tính dương tính yếu hơn nhưng cung cấp lợi ích dưỡng ẩm tốt hơn nhờ axit béo thiết yếu.