Linoleamide MEA vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H37NO2

Khối lượng phân tử

323.5 g/mol

CAS

68171-52-8

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Linoleamide MEA

LINOLEAMIDE MEA

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtLinoleamide MEA1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Điều hòa tóc và cải thiện khả năng chải xỏ, làm mềm mại tự nhiên
  • Kiểm soát độ nhớt và tạo độ sệt thích hợp cho các sản phẩm
  • Tăng cường khả năng tạo bọt và giữ bọt lâu hơn
  • Loại bỏ điện tĩnh trên tóc, giảm xơ rối
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể để lại cảm giác bóng loáng nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với MEA
  • Khi hòa tan với nước có pH cao, có thể tạo ra những chất phụ phẩm nhất định
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương