Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56863-02-6
CAS
151-21-3
| Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt LINOLEAMIDE DEA | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Khác | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant mạnh hơn với khả năng làm sạch cao hơn nhưng cũng gây kích ứng hơn. Linoleamide DEA nhẹ nhàng hơn và có tính chất dưỡng bổ sung.
So sánh thêm
Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs sodium-laureth-sulfateLinoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs glycerinLinoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs panthenolSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin