Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs Sodium Laureth Sulfate (SLES)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56863-02-6
CAS
3088-31-1 / 9004-82-4 / 68891-38-3 / 1335-72-4 / 68585-34-2 / 91648-56-5
| Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt LINOLEAMIDE DEA | Sodium Laureth Sulfate (SLES) SODIUM LAURETH SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt | Sodium Laureth Sulfate (SLES) |
| Phân loại | Khác | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant mạnh hơn với khả năng làm sạch cao hơn nhưng cũng gây kích ứng hơn. Linoleamide DEA nhẹ nhàng hơn và có tính chất dưỡng bổ sung.
So sánh thêm
Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs glycerinLinoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs panthenolLinoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt vs cetyl-alcoholSodium Laureth Sulfate (SLES) vs cocamidopropyl-betaineSodium Laureth Sulfate (SLES) vs glycerinSodium Laureth Sulfate (SLES) vs panthenol