Linalool vs Acetate Nopyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

78-70-6

Công thức phân tử

C13H20O2

Khối lượng phân tử

208.30 g/mol

CAS

128-51-8

Linalool

LINALOOL

Acetate Nopyl

NOPYL ACETATE

Tên tiếng ViệtLinaloolAcetate Nopyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác trong công thức
  • Tạo hương thơm dễ chịu và nhẹ nhàng phù hợp với các sản phẩm chăm sóc da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người tiêu dùng
  • Ổn định lâu dài và không dễ bay hơi trong các điều kiện lưu trữ bình thường
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các chất thơm
  • Tiềm ẩn gây phá vỡ nội tiết tố nếu tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng hệ hô hấp nếu hít phải các hạt bay trong không khí

Nhận xét

Linalool là một alkohol terpene tự nhiên với tiềm ẩn dị ứng cao hơn, trong khi Nopyl Acetate là một ester tổng hợp ổn định hơn.