Lauryl Lactate (Dodecyl Lactate) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H30O3

Khối lượng phân tử

258.40 g/mol

CAS

6283-92-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Lauryl Lactate (Dodecyl Lactate)

LAURYL LACTATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtLauryl Lactate (Dodecyl Lactate)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên của da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và làm da mịn màng
  • Hỗ trợ barrier da nhờ axit lactic nhẹ
  • Giảm khô ráp và làm mềm lớp sừng da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ cho da rất nhạy cảm hoặc bị viêm
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác khó chịu
  • Không nên sử dụng cùng các sản phẩm chứa nồng độ cao axit lactic khác
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh