Laureth-2 vs Natri Hydroxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H34O3

Khối lượng phân tử

274.44 g/mol

CAS

3055-93-4 / 9002-92-0 / 68439-50-9

CAS

1310-73-2

Laureth-2

LAURETH-2

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtLaureth-2Natri Hydroxide
Phân loạiTẩy rửaKhác
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tẩy rửa sạch bụi bẩn, dầu thừa và tạp chất mà không làm da bị căng
  • Giúp các thành phần khác hòa tan đều và tăng hiệu quả sản phẩm
  • Tạo độ mịn và kết cấu dễ chịu cho sản phẩm
  • Phù hợp cho da nhạy cảm nhờ tính chất dịu nhẹ so với surfactant khác
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da siêu nhạy cảm
  • Nếu sử dụng quá lâu hoặc quá thường xuyên có thể làm mất độ ẩm tự nhiên của da
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với polyethylene glycol
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất

Nhận xét

Laureth-2 là một lựa chọn dịu nhẹ hơn so với SLS. SLS gây kích ứng da cao hơn đáng kể (EWG: 8-9 so với 3 của Laureth-2) vì có khả năng phá vỡ lớp lipid bề mặt da mạnh mẽ hơn