Lactoscatone vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H22O2

Khối lượng phân tử

222.32 g/mol

CAS

21280-29-5

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Lactoscatone

LACTOSCATONE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtLactoscatone10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương bền vững và kéo dài trên da
  • Cải thiện trải nghiệm hương thơm của sản phẩm mỹ phẩm
  • Góp phần tạo ra các note hương ấm áp, gỗ mộc độc đáo
  • Ổn định công thức hương liệu trong sản phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu tổng hợp
  • Nồng độ cao có thể gây đau đầu hoặc khó chịu ở một số người
  • Có khả năng gây phẫn nộ ở vùng da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng