Lactitol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

585-86-4

CAS

9004-61-9

Lactitol

LACTITOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtLactitolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
  • Tăng cường khả năng hấp thụ nước của da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai là humectant mạnh mẽ nhưng cơ chế hoạt động khác nhau. Hyaluronic acid có khả năng giữ nước cao hơn nhưng cần độ ẩm môi trường. Lactitol ổn định hơn và không phụ thuộc nhiều vào độ ẩm không khí.