Isostearyl Neopentanoate vs 2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H46O2

Khối lượng phân tử

354.6 g/mol

CAS

58958-60-4

CAS

7170-76-5

Isostearyl Neopentanoate

ISOSTEARYL NEOPENTANOATE

2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide

2-AMINO-4,5-DIMETHYLTHIAZOLE HBR

Tên tiếng ViệtIsostearyl Neopentanoate2-Amino-4,5-Dimethylthiazol Hydrobromide
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại mà không để lại cảm giác dầy trịch
  • Cải thiện kết cấu da và độ sáng của làn da
  • Giúp các thành phần khác trong công thức phân tán đều đặn
  • Tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho da dài lâu
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giúp da luôn tươi sáng và khỏe mạnh
Lưu ý
  • Ở một số người da nhạy cảm, có thể gây kích ứng nhẹ hoặc viêm da tiếp xúc
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá mức hoặc không rửa sạch
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ quá cao
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng, nhưng nên patch test trước
  • Cần tránh tiếp xúc với vùng mắt