Isostearyl Isononanoate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H54O2

Khối lượng phân tử

410.7 g/mol

CAS

90967-66-1

CAS

9004-61-9

Isostearyl Isononanoate

ISOSTEARYL ISONONANOATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtIsostearyl IsononanoateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tócGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Mềm mại và dưỡng ẩm sâu cho da, tăng độ mịn và độ mềm
  • Cải thiện kết cấu tóc, làm tóc bóng mượt và dễ chải
  • Tạo lớp bảo vệ nhẹ nhàng giúp giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Độc lập với lão hóa, an toàn cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người với da dễ mụn
  • Dùng quá liều có thể làm da cảm thấy quá mềm hoặc dính
  • Có thể không phù hợp với các loại da rất dầu trong điều kiện nót, ẩm
An toàn