Isostearyl Hydroxyethyl Imidazoline vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H44N2O

Khối lượng phân tử

352.6 g/mol

CAS

68966-38-1

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Isostearyl Hydroxyethyl Imidazoline

ISOSTEARYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtIsostearyl Hydroxyethyl ImidazolineButanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Làm mềm mượt tóc và cải thiện độ bóng tự nhiên
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm tình trạng tóc xơ rối
  • Tăng cường độ ẩm và bảo vệ tóc khỏi tổn thương môi trường
  • Cải thiện khả năng chải chuốt và tạo kiểu tóc dễ dàng hơn
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá liều lượng, khiến tóc nặng và mềm nhũn
  • Có khả năng gây kích ứng ở da đầu nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tồn dư trên tóc
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô