Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate) vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H54N2O4

Khối lượng phân tử

458.7 g/mol

CAS

55852-15-8

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Isostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)

ISOSTEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE LACTATE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtIsostearamidopropyl Dimethylamine Lactate (Chất chống tĩnh điện lactate)Butanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc và làm tóc mượt mà
  • Cải thiện khả năng chải xát và dễ quản lý tóc
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt giúp tóc bóng bẩy và đàn hồi
  • Hỗ trợ độ ẩm tóc và giữ độ ẩm lâu hơn
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc kích ứng da nhẹ
  • Nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lông hoặc tích tụ trên tóc
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi