Isopropylphthalimide vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H11NO2

Khối lượng phân tử

189.21 g/mol

CAS

304-17-6

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Isopropylphthalimide

ISOPROPYLPHTHALIMIDE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtIsopropylphthalimideAxit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn của da
  • Tăng khả năng hấp thụ và phân tán các thành phần khác
  • Giúp công thức ổn định và bền vững hơn
  • Tạo cảm giác êm ái trên da
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Thông tin an toàn dài hạn còn hạn chế
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt