Isodecyl Neopentanoate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H30O2

Khối lượng phân tử

242.40 g/mol

CAS

60209-82-7

CAS

9004-61-9

Isodecyl Neopentanoate

ISODECYL NEOPENTANOATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtIsodecyl NeopentanoateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm nhẹ nhàng mà không gây cảm giác bóng dầu hoặc nặng nề
  • Cải thiện kết cấu da, làm da mịn màng và mềm mại hơn
  • Tăng khả năng tiếp thụ và hiệu quả của các thành phần khác trong công thức
  • An toàn cho da nhạy cảm và hầu hết các loại da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở một số người da dễ bị tắc lỗ chân lông, mặc dù mức độ comedo thấp
  • Quá liều có thể làm da trông bóng bẩn hoặc nặng nề
  • Thành phần tổng hợp có thể gây kích ứng nhẹ nếu sử dụng nồng độ quá cao
An toàn