Isobutylthiazol vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

18640-74-9

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Isobutylthiazol

ISOBUTYLTHIAZOLE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtIsobutylthiazol10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên, độc đáo với ghi chú thảo mộc và nấm
  • Tăng cảm nhận chất lượng cao của sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định hương liệu và kéo dài tuổi thọ của hương thơm
  • Tương thích tốt trong các công thức nước hoa và sản phẩm skincare cao cấp
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm da ở những người có làn da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu
  • Nồng độ cao có thể kích ứng hoặc gây phương ứng phototoxic lên da khi tiếp xúc ánh nắng
  • Có thể gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng