Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

958872-63-4

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)

ISOBORNYL DIPROPYLENE GLYCOL ETHERS

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtIsobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương và kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Giảm bọt hiệu quả, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Hoạt động như dung môi, giúp hòa tan các thành phần hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt và cảm giác sử dụng trên da
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô cho một số loại da
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở những người nhạy cảm với các chất ether
  • Không được khuyến nghị sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là một silicone polymer, trong khi Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers là một chất ether glycol. Dimethicone có khả năng tạo ra cảm giác mịn màng cao hơn nhưng có thể tích tụ trên da, trong khi Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers ít tích tụ hơn.