Iritone (4-(2,4,6-Trimethyl-3-cyclohexenyl)-3-buten-2-one) vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H20O

Khối lượng phân tử

192.30 g/mol

CAS

67801-38-1

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Iritone (4-(2,4,6-Trimethyl-3-cyclohexenyl)-3-buten-2-one)

IRITONE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtIritone (4-(2,4,6-Trimethyl-3-cyclohexenyl)-3-buten-2-one)10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền lâu và ổn định trên da
  • Cung cấp nốt hương gỗ, cam thảo độc đáo
  • Giúp cải thiện trải nghiệm cảm xúc người sử dụng
  • Tăng cường tính hấp dẫn và giá trị thẩm mỹ của sản phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Không nên sử dụng ở nồng độ quá cao vì có thể gây tổn thương da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng