Urea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị Hydroxyethyl vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H8N2O2

Khối lượng phân tử

104.11 g/mol

CAS

1320-51-0

CAS

9004-61-9

Urea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị Hydroxyethyl

HYDROXYETHYL UREA

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtUrea Hydroxyethyl / Urea Đơn vị HydroxyethylHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da và tóc nhờ khả năng hấp thụ nước cao
  • Cải thiện độ mềm mại, độ dẫn động và giảm xơ rối tóc
  • Tăng tính đàn hồi và giữ ẩm lâu dài cho da
  • An toàn cho hầu hết các loại da, bao gồm cả da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Nồng độ cao (>10%) có thể gây kích ứng nhẹ trên da nhạy cảm
  • Có thể tạo cảm giác dính hoặc nặng nề trên da nếu dùng quá nhiều
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng vẫn cần kiểm tra patch test trước khi sử dụng
An toàn

Nhận xét

Hydroxyethyl Urea hoạt động như một humectant thông thường, trong khi Hyaluronic Acid có khả năng giữ nước lớn hơn (lên tới 1000 lần khối lượng của nó). Hyaluronic Acid tốt hơn cho da khô rất nhưng đòi hỏi độ ẩm môi trường cao, trong khi Hydroxyethyl Urea ổn định hơn trong các điều kiện khác nhau.