Hydroxyethyl Methyltolylamine / 2-(N-Methyl-p-Toluidino)Ethanol vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H15NO

Khối lượng phân tử

165.23 g/mol

CAS

2842-44-6

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Hydroxyethyl Methyltolylamine / 2-(N-Methyl-p-Toluidino)Ethanol

HYDROXYETHYL METHYLTOLYLAMINE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtHydroxyethyl Methyltolylamine / 2-(N-Methyl-p-Toluidino)Ethanol1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ và giữ ẩm trên bề mặt móng
  • Tăng độ bóng tự nhiên và giúp móng trông khỏe hơn
  • Cải thiện độ cứng và độ bền của móng
  • Giúp sơn móng bám tốt hơn và kéo dài tuổi thọ của màu
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da xung quanh móng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt để tránh gây khó chịu
  • Một số người có thể bị dị ứng với thành phần này
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương