Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether) vs Nhôm Điacetat
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C12H8Cl2O2
Khối lượng phân tử
255.09 g/mol
CAS
3380-30-1
Công thức phân tử
C4H8AlO5
Khối lượng phân tử
163.08 g/mol
CAS
142-03-0
| Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether) HYDROXYDICHLORODIPHENYL ETHER | Nhôm Điacetat ALUMINUM DIACETATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether) | Nhôm Điacetat |
| Phân loại | Bảo quản | Bảo quản |
| EWG Score | 5/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 3/5 |
| Công dụng | Kháng khuẩn | Kháng khuẩn |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|