Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether) vs Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2

Khối lượng phân tử

255.09 g/mol

CAS

3380-30-1

Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether)

HYDROXYDICHLORODIPHENYL ETHER

Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)

ALUMINUM CALCIUM MAGNESIUM POTASSIUM SODIUM ZINC SILICATES

Tên tiếng ViệtTriclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether)Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, ngăn ngừa nhiễm trùng trong sản phẩm
  • Giúp gia tăng thời hạn sử dụng và độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây bệnh và vi khuẩn gây mụn
  • Hoạt động hiệu quả ở nồng độ thấp, tiết kiệm chi phí sản xuất
  • Kháng khuẩn tự nhiên giúp bảo quản sản phẩm mà không cần chất bảo quản hóa học
  • Hấp thụ dầu nhờn và độ ẩm, giúp kiểm soát bóng dầu trên da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và tăng độ bám màng
  • An toàn cho làn da nhạy cảm với tính chất khoáng chất tự nhiên
Lưu ý
  • Nguy cơ gây kích ứng da, đặc biệt ở làn da nhạy cảm khi sử dụng lâu dài
  • Có khả năng gây rối loạn nội tiết (endocrine disruptor) theo một số nghiên cứu
  • Tiềm ẩn gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn khi sử dụng quá mức
  • Có thể gây dị ứng da liên hệ ở một số người nhạy cảm
  • Tích tụ trong cơ thể và môi trường nước ngoài, gây ảnh hưởng sinh thái
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người có làn da rất nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Không nên hít phải bột này dưới dạng khô, cần chế tác thành sản phẩm cuối cùng