HYDROLYZED WHEAT PROTEIN vs Laurdimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Wheat Protein/Siloxysilicate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94350-06-8 / 222400-28-4 / 70084-87-6 / 100209- 50-5

HYDROLYZED WHEAT PROTEINLaurdimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Wheat Protein/Siloxysilicate

LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/SILOXYSILICATE

Tên tiếng ViệtHYDROLYZED WHEAT PROTEINLaurdimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Wheat Protein/Siloxysilicate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng tóc
Lợi ích
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc
  • Dưỡng tóc sâu, phục hồi tóc hư tổn
  • Tăng độ bóng và mướt mà không gây nặng tóc
  • Cải thiện khả năng chải comb và quản lý kiểu tóc
Lưu ýAn toàn
  • Quaternium ammonium có thể gây kích ứng da đầu ở những người nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá liều, làm tóc nặng và mềm yếu
  • Có khả năng tạo phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với silicone

Nhận xét

Protein thủy phân đơn thuần cung cấp dinh dưỡng nhưng không có tính chất chống tĩnh điện mạnh. Thành phần này kết hợp protein với quaternium ammonium để tạo hiệu ứng kép.