Elastin thủy phân vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
100085-10-7; 73049-73-7 ; 91080-18-1
CAS
56-81-5
| Elastin thủy phân HYDROLYZED ELASTIN | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Elastin thủy phân | Glycerin |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | 2/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 0/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin có khả năng hấp thụ nước tốt hơn, nhưng elastin thủy phân cung cấp hiệu quả dưỡng ẩm lâu hơn và cải thiện độ đàn hồi hơn.