Dầu hạt cải thủy lực hóa vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84681-71-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Dầu hạt cải thủy lực hóa

HYDROGENATED RAPESEED OIL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDầu hạt cải thủy lực hóaButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn3/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu và làm mềm da
  • Cải thiện kết cấu và tính ứng dụng của công thức
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên giúp giữ ẩm
  • Giàu axit béo thiết yếu hỗ trợ sức khỏe da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc có xu hướng mụn do độ comedogenic trung bình
  • Dầu thủy lực hóa có thể tích tụ trên da nếu dùng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với dầu hạt cải
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh