Palmitrimonium Clorua Thủy Tinh Hóa vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Palmitrimonium Clorua Thủy Tinh Hóa

HYDROGENATED PALMTRIMONIUM CHLORIDE

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtPalmitrimonium Clorua Thủy Tinh HóaAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Chất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Giảm bám tĩnh điện và làm mượt tóc rối
  • Tăng cường độ bóng và mềm mại của tóc
  • Bảo vệ tóc khỏi hư tổn và gãy rụng
  • Giúp tóc dễ chải và tạo kiểu
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da da đầu ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có khả năng tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Một số người có thể có phản ứng dị ứng với các ammonium quaternary
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả